Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise awareness about conservation

/reɪz əˈwɛrnəs əˈbaʊt kənˈsɜrˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tăng cường hiểu biết về tầm quan trọng của việc bảo vệ thiên nhiên cụm từ

“Organizations strive to raise awareness about conservation efforts.”Các tổ chức cố gắng nâng cao nhận thức về các nỗ lực bảo tồn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...