raise awareness about conservation
/reɪz əˈwɛrnəs əˈbaʊt kənˈsɜrˈveɪʃən/
Nghĩa thường dùng
tăng cường hiểu biết về tầm quan trọng của việc bảo vệ thiên nhiên
cụm từ
“Organizations strive to raise awareness about conservation efforts.”Các tổ chức cố gắng nâng cao nhận thức về các nỗ lực bảo tồn.