Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise awareness about health

/reɪz əˈwɛrnəs əˈbaʊt hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

nâng cao nhận thức về các vấn đề sức khỏe cụm từ

“Campaigns aim to raise awareness about health and wellness.”Các chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về sức khỏe và sự khỏe mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...