Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise awareness about inequality

/reɪz əˈwɛrnəs əˈbaʊt ɪnɪˈkwɑːləti/

Nghĩa thường dùng

nâng cao nhận thức về sự bất bình đẳng cụm từ

“Campaigns aim to raise awareness about inequality in society.”Các chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về sự bất bình đẳng trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...