Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise awareness about marine conservation

/reɪz əˈwɛrnəs əˈbaʊt ˈmɛrɪn ˌkɒnsərˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường biển cụm từ

“We must raise awareness about marine conservation efforts.”Chúng ta phải nâng cao nhận thức về các nỗ lực bảo tồn biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...