Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise awareness about oceans

/reɪz əˈwɛrnəs əˈbaʊt ˈoʊʃənz/

Nghĩa thường dùng

Tăng cường hiểu biết về các vấn đề của đại dương. cụm từ

“Campaigns aim to raise awareness about oceans and their importance.”Các chiến dịch nhằm tăng cường nhận thức về đại dương và tầm quan trọng của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...