Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise brand awareness

/reɪz brænd əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường nhận thức về thương hiệu cụm từ

“The campaign aims to raise brand awareness among young consumers.”Chiến dịch này nhằm tăng cường nhận thức về thương hiệu trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...