Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise cattle

Nghĩa thường dùng

nuôi gia súc (bò, trâu...) cụm từ

“In the north the farmers mostly raise cattle.”Ở miền Bắc, nông dân chủ yếu nuôi gia súc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...