Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise consumer awareness

/reɪz kənˈsjuːmər əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

nâng cao nhận thức về các vấn đề của người tiêu dùng cụm từ

“Organizations work to raise consumer awareness about harmful products.”Các tổ chức làm việc để nâng cao nhận thức của người tiêu dùng về các sản phẩm có hại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...