Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise ecological awareness

/reɪz iːkəˈlɒdʒɪkəl əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

nâng cao nhận thức về sinh thái cụm từ

“Educational programs can raise ecological awareness among students.”Các chương trình giáo dục có thể nâng cao nhận thức về sinh thái trong sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...