raise environmental concerns
Nghĩa thường dùng
“Activists raise environmental concerns during the meeting.”Các nhà hoạt động nêu lên mối quan ngại về môi trường trong cuộc họp.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Activists raise environmental concerns during the meeting.”Các nhà hoạt động nêu lên mối quan ngại về môi trường trong cuộc họp.
Đang tải...