raise funds for conservation
/reɪz fʌndz fɔr ˌkɒnsərˈveɪʃən/
Nghĩa thường dùng
huy động tiền để hỗ trợ bảo tồn động vật hoang dã
cụm từ
“We organize events to raise funds for conservation projects.”Chúng tôi tổ chức các sự kiện để huy động tiền cho các dự án bảo tồn.