Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise funds for conservation

/reɪz fʌndz fɔr ˌkɒnsərˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

huy động tiền để hỗ trợ bảo tồn động vật hoang dã cụm từ

“We organize events to raise funds for conservation projects.”Chúng tôi tổ chức các sự kiện để huy động tiền cho các dự án bảo tồn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...