Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise gender awareness

/reɪz ˈdʒɛndər əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

nâng cao nhận thức về các vấn đề giới tính cụm từ

“We need to raise gender awareness in schools.”Chúng ta cần nâng cao nhận thức về giới tính trong các trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...