Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise housing awareness

/reɪz ˈhaʊzɪŋ əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

nâng cao nhận thức về vấn đề nhà ở cụm từ

“We need to raise housing awareness in our community.”Chúng ta cần nâng cao nhận thức về nhà ở trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...