raise housing awareness
Nghĩa thường dùng
“We need to raise housing awareness in our community.”Chúng ta cần nâng cao nhận thức về nhà ở trong cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to raise housing awareness in our community.”Chúng ta cần nâng cao nhận thức về nhà ở trong cộng đồng.
Đang tải...