Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise housing standards

/reɪz ˈhaʊzɪŋ ˈstændərdz/

Nghĩa thường dùng

nâng cao tiêu chuẩn nhà ở cụm từ

“The government plans to raise housing standards to ensure safety.”Chính phủ dự định nâng cao tiêu chuẩn nhà ở để đảm bảo an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...