Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise interest

Nghĩa thường dùng

tăng sự quan tâm cụm từ

“The campaign was designed to raise interest in local products.”Chiến dịch được thiết kế để tăng sự quan tâm đến các sản phẩm địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...