Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise living standards

/reɪz ˈlɪvɪŋ ˈstændərdz/

Nghĩa thường dùng

nâng cao chất lượng cuộc sống của mọi người cụm từ

“The government aims to raise living standards across the country.”Chính phủ đặt mục tiêu nâng cao chất lượng cuộc sống trên toàn quốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...