raise living standards
Nghĩa thường dùng
“The government aims to raise living standards across the country.”Chính phủ đặt mục tiêu nâng cao chất lượng cuộc sống trên toàn quốc.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The government aims to raise living standards across the country.”Chính phủ đặt mục tiêu nâng cao chất lượng cuộc sống trên toàn quốc.
Đang tải...