raise mental health awareness
Nghĩa thường dùng
“We need to raise mental health awareness in our community.”Chúng ta cần nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần trong cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to raise mental health awareness in our community.”Chúng ta cần nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần trong cộng đồng.
Đang tải...