Từ điển Anh–Việt

111.711 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise money

/ˌreɪz ˈmʌni/

Nghĩa thường dùng

huy động tiền, gây quỹ cụm từ

“The students organised a bake sale to raise money for the school trip.”Học sinh tổ chức bán bánh để gây quỹ cho chuyến đi của trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...