Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise public concerns

Nghĩa thường dùng

nêu bật những vấn đề ảnh hưởng đến công chúng. cụm từ

“Activists aim to raise public concerns about climate change.”Các nhà hoạt động nhằm mục đích nêu bật những mối quan tâm của công chúng về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...