Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise questions

/reɪz ˈkwɛsʧənz/

Nghĩa thường dùng

đặt ra câu hỏi. cụm từ

“The report raises important questions about social justice.”Báo cáo đặt ra những câu hỏi quan trọng về công bằng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...