Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise social standards

/reɪz ˈsoʊʃəl ˈstændərdz/

Nghĩa thường dùng

nâng cao tiêu chuẩn xã hội cụm từ

“Policies should aim to raise social standards for all citizens.”Các chính sách nên nhằm nâng cao tiêu chuẩn xã hội cho tất cả công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...