Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise someone's spirits

/reɪz ˈsʌmˌwʌnz ˈspɪrɪts/

Nghĩa thường dùng

làm cho ai đó cảm thấy vui vẻ hơn cụm từ

“Her kind words raised his spirits after a tough day.”Những lời nói tử tế của cô ấy đã làm cho anh ấy vui vẻ hơn sau một ngày khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...