raise standards
Nghĩa thường dùng
“Schools aim to raise standards in education.”Các trường học nhằm nâng cao tiêu chuẩn trong giáo dục.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Schools aim to raise standards in education.”Các trường học nhằm nâng cao tiêu chuẩn trong giáo dục.
Đang tải...