Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise standards

/reɪz ˈstændərdz/

Nghĩa thường dùng

nâng cao tiêu chuẩn cụm từ

“Schools aim to raise standards in education.”Các trường học nhằm nâng cao tiêu chuẩn trong giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...