Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise the bar

/reɪz ðə bɑːr/

Nghĩa thường dùng

nâng cao tiêu chuẩn, đặt kỳ vọng cao hơn thành ngữ

“This campaign raises the bar for quality.”Chiến dịch này nâng cao tiêu chuẩn về chất lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...