raise the bar
/reɪz ðə bɑːr/
Nghĩa thường dùng
nâng cao tiêu chuẩn, đặt kỳ vọng cao hơn
thành ngữ
“This campaign raises the bar for quality.”Chiến dịch này nâng cao tiêu chuẩn về chất lượng.