Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise the curtain

/reɪz ðə ˈkɜrtən/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một buổi biểu diễn hoặc sự kiện cụm từ

“They raised the curtain on the new play last night.”Họ đã bắt đầu buổi biểu diễn vở kịch mới tối qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...