Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise the stakes

/reɪz ðə steɪks/

Nghĩa thường dùng

tăng mức độ rủi ro hoặc phần thưởng cụm từ

“The new rules have raised the stakes in the competition.”Các quy tắc mới đã nâng cao mức độ cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...