Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise vaccination rates

/reɪz ˌvækəˈneɪʃən reɪts/

Nghĩa thường dùng

tăng tỷ lệ tiêm chủng cụm từ

“We need to raise vaccination rates to prevent outbreaks.”Chúng ta cần tăng tỷ lệ tiêm chủng để ngăn ngừa bùng phát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...