raise vaccination rates
/reɪz ˌvækəˈneɪʃən reɪts/
Nghĩa thường dùng
tăng tỷ lệ tiêm chủng
cụm từ
“We need to raise vaccination rates to prevent outbreaks.”Chúng ta cần tăng tỷ lệ tiêm chủng để ngăn ngừa bùng phát.