Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise voices

/reɪz ˈvɔɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

nâng cao tiếng nói cụm từ

“We need to raise our voices against injustice.”Chúng ta cần nâng cao tiếng nói chống lại bất công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...