Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise awareness

/reɪz əˈwɛrnəs/

Đang hiển thị mục gốc raise awareness cho “raised awareness”.

Nghĩa thường dùng

nâng cao nhận thức về một vấn đề cụm từ

“We need to raise awareness about climate change.”Chúng ta cần nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...