raise children
Đang hiển thị mục gốc raise children cho “raised children”.
Nghĩa thường dùng
nuôi dạy trẻ em
cụm từ
“Many parents struggle to raise children in a digital age.”Nhiều bậc phụ huynh gặp khó khăn trong việc nuôi dạy trẻ em trong thời đại số.