Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise children

Đang hiển thị mục gốc raise children cho “raised children”.

Nghĩa thường dùng

nuôi dạy trẻ em cụm từ

“Many parents struggle to raise children in a digital age.”Nhiều bậc phụ huynh gặp khó khăn trong việc nuôi dạy trẻ em trong thời đại số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...