raise awareness
/reɪz əˈwɛrnəs/
Đang hiển thị mục gốc raise awareness cho “raises awareness”.
Nghĩa thường dùng
nâng cao nhận thức về một vấn đề
cụm từ
“We need to raise awareness about climate change.”Chúng ta cần nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.