Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise funds

/reɪz fʌndz/

Đang hiển thị mục gốc raise funds cho “raises funds”.

Nghĩa thường dùng

gây quỹ cho một mục đích cụ thể cụm từ

“The organization plans to raise funds for education reform.”Tổ chức dự định gây quỹ cho cải cách giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...