raise funds
/reɪz fʌndz/
Đang hiển thị mục gốc raise funds cho “raises funds”.
Nghĩa thường dùng
gây quỹ cho một mục đích cụ thể
cụm từ
“The organization plans to raise funds for education reform.”Tổ chức dự định gây quỹ cho cải cách giáo dục.