raise questions
/reɪz ˈkwɛsʧənz/
Đang hiển thị mục gốc raise questions cho “raises questions”.
Nghĩa thường dùng
đặt ra câu hỏi.
cụm từ
“The report raises important questions about social justice.”Báo cáo đặt ra những câu hỏi quan trọng về công bằng xã hội.