rakishness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rakishness
//
* danh từ- tình trạng sống phóng đãng; tình trạng giống như kẻ phóng đãng
- sự ngông nghênh, sự ngang tàng, tính có vẻ tự mãn
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality or state of being rakish.
Từ điển Anh–Việt
111.768 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The quality or state of being rakish.
Đang tải...