raleigh
Nghĩa thường dùng
“Raleigh is known for its research and technology sectors.”Raleigh nổi tiếng với các lĩnh vực nghiên cứu và công nghệ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thủ phủ Bắc Carolina
ví dụ
Raleigh is known for its research and technology sectors. — Raleigh nổi tiếng với các lĩnh vực nghiên cứu và công nghệ.