Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raleigh

/ˈrɑːli/

Nghĩa thường dùng

thủ phủ Bắc Carolina danh từ

“Raleigh is known for its research and technology sectors.”Raleigh nổi tiếng với các lĩnh vực nghiên cứu và công nghệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thủ phủ Bắc Carolina

ví dụ

Raleigh is known for its research and technology sectors. — Raleigh nổi tiếng với các lĩnh vực nghiên cứu và công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...