Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ramee

/'ræmi, 'rei-/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ramee

//

* danh từ
  • (thực vật học) cây gai, sợi gai
Định nghĩa tiếng Anh

n tall perennial herb of tropical Asia with dark green leaves; cultivated for the fiber from its woody stems that resembles flax

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...