ramiform
/'ræmi,fɔ:m/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ramiform
//
* tính từ- (thực vật học) dạng cành
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having the form of a branch.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Having the form of a branch.
Đang tải...