rammish
/'ræmiʃ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rammish
/'ræmiʃ/
tính từ
- có mùi dê đực, hôi
Định nghĩa tiếng Anh
a. Like a ram; hence, rank; lascivious.
Từ điển Anh–Việt
112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Like a ram; hence, rank; lascivious.
Đang tải...