Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ramp up

/ræmp ʌp/

Nghĩa thường dùng

tăng tốc, đẩy mạnh (sản xuất/nỗ lực) cụm động từ

“We must ramp up hiring before the peak season.”Chúng ta phải đẩy mạnh tuyển dụng trước mùa cao điểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...