ramp up
/ræmp ʌp/
Nghĩa thường dùng
tăng tốc, đẩy mạnh (sản xuất/nỗ lực)
cụm động từ
“We must ramp up hiring before the peak season.”Chúng ta phải đẩy mạnh tuyển dụng trước mùa cao điểm.