Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rampancy

/'ræmpənsi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rampancy

/'ræmpənsi/

danh từ

  • sự hung hăng, sự hùng hổ, sự quá khích; cơn giận điên lên
  • sự lan tràn (tệ hại xã hội...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being rampant; excessive action or development; exuberance; extravagance.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...