Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run out of time

/rʌn aʊt əv taɪm/

Đang hiển thị mục gốc run out of time cho “ran out of time”.

Nghĩa thường dùng

Không còn thời gian để hoàn thành điều gì đó. cụm từ

“I ran out of time before I finished my test.”Tôi đã hết thời gian trước khi hoàn thành bài kiểm tra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...