rancher
/'rɑ:ntʃə/ TOEFL phổ biến #7473
Nghĩa thường dùng
chủ trại nuôi súc vật
danh từ
“The rancher took care of the cattle every day.”Người chủ trại chăm sóc đàn gia súc mỗi ngày.
Biến thể từ
ranchers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rancher
/'rɑ:ntʃə/
danh từ
- chủ trại nuôi súc vật
- người làm ở trại nuôi súc vật
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who owns or operates a ranch