Từ điển Anh–Việt

111.684 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rancher

/'rɑ:ntʃə/ TOEFL phổ biến #7473

Nghĩa thường dùng

chủ trại nuôi súc vật danh từ

“The rancher took care of the cattle every day.”Người chủ trại chăm sóc đàn gia súc mỗi ngày.

Biến thể từ ranchers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rancher

/'rɑ:ntʃə/

danh từ

  • chủ trại nuôi súc vật
  • người làm ở trại nuôi súc vật
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who owns or operates a ranch

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...