ranchman
/'rɑ:ntʃə/
danh từ
- chủ trại nuôi súc vật
- người làm ở trại nuôi súc vật
Định nghĩa tiếng Anh
n. An owner or occupant of, or laborer on, a ranch; a\n herdsman.
109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. An owner or occupant of, or laborer on, a ranch; a\n herdsman.
Đang tải...