Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rancho

/'ræntʃәu/ phổ biến #27776
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rancho

//

* danh từ
  • nhà tranh của người chăn nuôi
  • nông trường chăn nuôi gia súc
Định nghĩa tiếng Anh

n. A rude hut, as of posts, covered with branches or thatch, where herdsmen or farm laborers may live or lodge at night. n. A large grazing farm where horses and cattle are raised; -- distinguished from hacienda, a cultivated farm or plantation.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...