rancour
/'ræɳkə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rancour
/'ræɳkə/
danh từ
- sự hiềm thù, sự thù oán; ác ý
Định nghĩa tiếng Anh
n a feeling of deep and bitter anger and ill-will
Từ điển Anh–Việt
112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n a feeling of deep and bitter anger and ill-will
Đang tải...