Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

range from

/reɪndʒ frʌm/

Nghĩa thường dùng

bao gồm cụm từ

“The temperatures can range from very cold to extremely hot.”Nhiệt độ có thể dao động từ rất lạnh đến cực kỳ nóng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • bao gồm
    • range from A to B: bao gồm từ A đến B
  • khoảng từ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...