range from
/reɪndʒ frʌm/
Nghĩa thường dùng
bao gồm
cụm từ
“The temperatures can range from very cold to extremely hot.”Nhiệt độ có thể dao động từ rất lạnh đến cực kỳ nóng.
Đồng nghĩa
vary fromextend fromcover from
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- bao gồm
- range from A to B: bao gồm từ A đến B
- khoảng từ