Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rankings

/ˈræŋkɪŋz/

Nghĩa thường dùng

bảng xếp hạng danh từ

“The rankings show the best players in the league.”Bảng xếp hạng cho thấy những cầu thủ xuất sắc nhất trong giải đấu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bảng xếp hạng

ví dụ

The rankings show the best players in the league. — Bảng xếp hạng cho thấy những cầu thủ xuất sắc nhất trong giải đấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...