rankings
Nghĩa thường dùng
“The rankings show the best players in the league.”Bảng xếp hạng cho thấy những cầu thủ xuất sắc nhất trong giải đấu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bảng xếp hạng
ví dụ
The rankings show the best players in the league. — Bảng xếp hạng cho thấy những cầu thủ xuất sắc nhất trong giải đấu.