Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rapid communication

Nghĩa thường dùng

liên lạc nhanh chóng cụm từ

“The advent of the internet has facilitated rapid communication across the globe, transforming social interactions.”Sự xuất hiện của internet đã tạo điều kiện cho liên lạc nhanh chóng trên toàn cầu, biến đổi các tương tác xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...