Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rapid growth

Nghĩa thường dùng

sự tăng trưởng nhanh cụm từ

“The city has seen rapid growth in population recently.”Thành phố đã chứng kiến sự tăng trưởng dân số nhanh gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...