Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rapid movement

Nghĩa thường dùng

di chuyển nhanh cụm từ

“The rapid movement of the train made it difficult to stand.”Sự di chuyển nhanh của đoàn tàu khiến việc đứng trở nên khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...